- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)
中把自己的名字、身份等告诉别人bǎ zìjǐ de míngzi、shēnfèn děng gàosu biéren
Mời bạn tự giới thiệu một chút.
tự giới thiệu bản thân
中向别人说明自己的名字、身份、工作等基本信息xiàng biérén shuōmíng zìjǐ de míngzì、shēnfèn、gōngzuò děng jīběn xìnxī
Mời bạn tự giới thiệu.
tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)
中把自己的名字、身份等告诉别人bǎ zìjǐ de míngzi、shēnfèn děng gàosu biéren
Mời bạn tự giới thiệu một chút.
tự giới thiệu bản thân
中向别人说明自己的名字、身份、工作等基本信息xiàng biérén shuōmíng zìjǐ de míngzì、shēnfèn、gōngzuò děng jīběn xìnxī
Mời bạn tự giới thiệu.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)
tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.