- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
chế độ tự chụp; chế độ chụp hẹn giờ
Máy ảnh này có chế độ tự chụp.
chế độ tự chụp; chế độ chụp hẹn giờ
Máy ảnh này có chế độ tự chụp.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
chế độ tự chụp; chế độ chụp hẹn giờ
chế độ tự chụp; chế độ chụp hẹn giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.