- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
khu bảo tồn thiên nhiên
Khu bảo tồn thiên nhiên này rất lớn.
khu bảo tồn thiên nhiên
Khu bảo tồn thiên nhiên này rất lớn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu bảo tồn thiên nhiên
khu bảo tồn thiên nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.