- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự sinh tự diệt; mặc cho tự sinh tự diệt [thành ngữ]
Những loài thực vật này tự sinh tự diệt.
tự sinh tự diệt; mặc cho tự sinh tự diệt [thành ngữ]
Những loài thực vật này tự sinh tự diệt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
tự sinh tự diệt; mặc cho tự sinh tự diệt [thành ngữ]
tự sinh tự diệt; mặc cho tự sinh tự diệt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.