- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự trói tay chân mình; tự cản trở bản thân [thành ngữ]
Anh ấy tự trói tay chân, không thể tiến lên được.
tự trói tay chân mình; tự cản trở bản thân [thành ngữ]
Anh ấy tự trói tay chân, không thể tiến lên được.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
tự trói tay chân mình; tự cản trở bản thân [thành ngữ]
tự trói tay chân mình; tự cản trở bản thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.