- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
bản thân; tự thân
中某个人或东西本身mǒugè rén huò dōngxi běnshēn
bản thân; của mình; nhà mình
中指人或事物本身;不包括其他的zhǐ rén huò shìwù běnshēn;búbāokuò qítā de
Anh ấy phải dựa vào sức mạnh của chính mình.
bản thân; tự thân
bản thân; tự thân
中某个人或东西本身mǒugè rén huò dōngxi běnshēn
bản thân; của mình; nhà mình
中指人或事物本身;不包括其他的zhǐ rén huò shìwù běnshēn;búbāokuò qítā de
Anh ấy phải dựa vào sức mạnh của chính mình.
bản thân; tự thân
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
bản thân; tự thân
bản thân; tự thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中自己本人;某人或某物自己的身体或本质zìjǐ běnrén;mǒurén huò mǒuwù zìjǐ de shēntǐ huò běnzhì
中自己本人;某人或某物自己的身体或本质zìjǐ běnrén;mǒurén huò mǒuwù zìjǐ de shēntǐ huò běnzhì