- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chuốc lấy hậu quả; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta tự gánh lấy hậu quả, không ai thương hại anh ta.
tự gánh lấy hậu quả do mình gây ra; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
tự chuốc lấy hậu quả; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Anh ta tự gánh lấy hậu quả, không ai thương hại anh ta.
tự gánh lấy hậu quả do mình gây ra; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
tự chuốc lấy hậu quả; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
tự chuốc lấy hậu quả; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.