- 自tự(mũi (tượng hình ban đầu))
- 犬khuyển(con chó)
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
cùng hội cùng thuyền (kẻ xấu tìm đến nhau) [thành ngữ]
Họ có cùng sở thích xấu, thường xuyên cùng nhau làm chuyện xấu.
cùng hội cùng thuyền (kẻ xấu tìm đến nhau) [thành ngữ]
Hai người họ rất hợp nhau, thường xuyên cùng nhau làm chuyện xấu.
cùng hội cùng thuyền; đồng thanh tương ứng (kẻ xấu hợp nhau) [thành ngữ]
cùng hội cùng thuyền (kẻ xấu tìm đến nhau) [thành ngữ]
Họ có cùng sở thích xấu, thường xuyên cùng nhau làm chuyện xấu.
cùng hội cùng thuyền (kẻ xấu tìm đến nhau) [thành ngữ]
Hai người họ rất hợp nhau, thường xuyên cùng nhau làm chuyện xấu.
cùng hội cùng thuyền; đồng thanh tương ứng (kẻ xấu hợp nhau) [thành ngữ]
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
cùng hội cùng thuyền (kẻ xấu tìm đến nhau) [thành ngữ]
cùng hội cùng thuyền (kẻ xấu tìm đến nhau) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.