- 糹mịch(sợi tơ)
- 致trí(đạt đến, tinh tế)
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
kính chào; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
中用敬礼或言语表示对某人的尊重和感谢yòng jìnglǐ huò yányǔ biǎoshì duì mǒurén de zūnzhòng hé gǎnxiè
Chúng tôi bày tỏ lòng kính trọng với các anh hùng.
kính chào; tỏ lòng kính trọng; tri ân
中向某人表示尊敬和敬意xiàng mǒurén biǎoshì zūnjìng hé jìngyì
tỏ lòng kính trọng; tri ân; tôn vinh
kính chào; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
中用敬礼或言语表示对某人的尊重和感谢yòng jìnglǐ huò yányǔ biǎoshì duì mǒurén de zūnzhòng hé gǎnxiè
Chúng tôi bày tỏ lòng kính trọng với các anh hùng.
kính chào; tỏ lòng kính trọng; tri ân
中向某人表示尊敬和敬意xiàng mǒurén biǎoshì zūnjìng hé jìngyì
tỏ lòng kính trọng; tri ân; tôn vinh
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
kính chào; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
kính chào; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中表示尊重和敬意biǎoshì zūnzhòng hé jìngyì
tôn kính; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
中向某人表示尊重和感谢xiàng mǒu rén biǎoshì zūnzhòng hé gǎnxiè
中表示尊重和敬意biǎoshì zūnzhòng hé jìngyì
tôn kính; bày tỏ lòng kính trọng; tri ân
中向某人表示尊重和感谢xiàng mǒu rén biǎoshì zūnzhòng hé gǎnxiè