- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
chào (kiểu quân sự); kính lễ; cử chỉ tôn kính
中向某人表示尊敬或敬意的礼仪动作xiàng mǒurén biǎoshì zūnjìng huò jìngyì de lǐyí dòngzuò
Anh ấy chào tôi.
cúi mình chào; hành lễ
中用身体动作向某人表示尊重或问候yòng shēntǐ dòngzuò xiàng mǒurén biǎoshì zūnjìng huò wènhòu
chào (kiểu quân sự); kính lễ; cử chỉ tôn kính
中向某人表示尊敬或敬意的礼仪动作xiàng mǒurén biǎoshì zūnjìng huò jìngyì de lǐyí dòngzuò
Anh ấy chào tôi.
cúi mình chào; hành lễ
中用身体动作向某人表示尊重或问候yòng shēntǐ dòngzuò xiàng mǒurén biǎoshì zūnjìng huò wènhòu
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
chào (kiểu quân sự); kính lễ; cử chỉ tôn kính
chào (kiểu quân sự); kính lễ; cử chỉ tôn kính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.