- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
hy sinh bản thân vì người khác [thành ngữ]
Anh ấy quên mình vì người khác, giúp đỡ rất nhiều người.
vị tha; lợi người khác
Anh ấy quên mình vì người khác, giúp đỡ rất nhiều người.
hy sinh bản thân vì người khác [thành ngữ]
Anh ấy quên mình vì người khác, giúp đỡ rất nhiều người.
vị tha; lợi người khác
Anh ấy quên mình vì người khác, giúp đỡ rất nhiều người.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
hy sinh bản thân vì người khác [thành ngữ]
hy sinh bản thân vì người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.