- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丷bát(dấu buộc dây trên cung)
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
(khiêm) em trai tôi
Em trai tôi năm nay hai mươi tuổi.
(khiêm) em trai tôi
Em trai tôi năm nay hai mươi tuổi.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
(khiêm) em trai tôi
(khiêm) em trai tôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.