- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
giãn ra; nở ra; (y) giãn (mạch máu, cơ tim)
Mạch máu giãn ra.
giãn (cơ); tâm trương (sinh lý)
Khi tim thư trương, máu chảy vào tâm thất.
giãn ra; nở ra; (y) giãn (mạch máu, cơ tim)
Mạch máu giãn ra.
giãn (cơ); tâm trương (sinh lý)
Khi tim thư trương, máu chảy vào tâm thất.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
giãn ra; nở ra; (y) giãn (mạch máu, cơ tim)
giãn ra; nở ra; (y) giãn (mạch máu, cơ tim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.