- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thoải mái; dễ chịu
Mặc bộ quần áo này rất thoải mái.
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
Chúc bạn cuộc sống vui vẻ!
thoải mái; dễ chịu
Mặc bộ quần áo này rất thoải mái.
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
Chúc bạn cuộc sống vui vẻ!
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thoải mái; dễ chịu
thoải mái; dễ chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.