- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 忝thiểm(hổ thẹn, liếm)
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
liếm âm đạo; quan hệ miệng (với phụ nữ)
Anh ấy thích liếm âm hộ.
liếm âm đạo; quan hệ miệng (với phụ nữ)
Anh ấy thích liếm âm hộ.
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
liếm âm đạo; quan hệ miệng (với phụ nữ)
liếm âm đạo; quan hệ miệng (với phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.