- 無vô(không có, trống rỗng)
- 舛suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
khoe chữ nghĩa; múa bút [thành ngữ]
Anh ấy thích khoe tài văn chương.
khoe chữ; múa bút [thành ngữ]
Anh ấy thích khoe khoang tài văn chương.
chơi chữ để bóp méo luật pháp; (rộng nghĩa) múa bút; chơi chữ [thành ngữ]
khoe chữ nghĩa; múa bút [thành ngữ]
Anh ấy thích khoe tài văn chương.
khoe chữ; múa bút [thành ngữ]
Anh ấy thích khoe khoang tài văn chương.
chơi chữ để bóp méo luật pháp; (rộng nghĩa) múa bút; chơi chữ [thành ngữ]
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
khoe chữ nghĩa; múa bút [thành ngữ]
khoe chữ nghĩa; múa bút [thành ngữ]
Anh ấy thích chơi chữ.
Anh ấy thích chơi chữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.