- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
nhóm tác chiến tàu sân bay
Nhóm tác chiến tàu sân bay là một lực lượng hải quân mạnh mẽ.
nhóm tác chiến tàu sân bay
Nhóm tác chiến tàu sân bay là một lực lượng hải quân mạnh mẽ.
nhóm tác chiến tàu sân bay
Nhóm tác chiến tàu sân bay là một lực lượng hải quân mạnh mẽ.
nhóm tác chiến tàu sân bay
Nhóm tác chiến tàu sân bay là một lực lượng hải quân mạnh mẽ.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
nhóm tác chiến tàu sân bay
nhóm tác chiến tàu sân bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.