- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
đêm đẹp cảnh xinh [thành ngữ]
Cảnh đêm đẹp khiến người ta thư thái.
đêm đẹp cảnh xinh [thành ngữ]
Cảnh đêm đẹp khiến người ta thư thái.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
đêm đẹp cảnh xinh [thành ngữ]
đêm đẹp cảnh xinh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.