- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
người phụ nữ từ gia đình lương thiện; con gái nhà lành
Cô ấy là một người phụ nữ từ gia đình danh giá.
người con gái nhà lành; phụ nữ đoan chính
Cô ấy là một người phụ nữ đoan trang.
người phụ nữ từ gia đình lương thiện; con gái nhà lành
Cô ấy là một người phụ nữ từ gia đình danh giá.
người con gái nhà lành; phụ nữ đoan chính
Cô ấy là một người phụ nữ đoan trang.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người phụ nữ từ gia đình lương thiện; con gái nhà lành
người phụ nữ từ gia đình lương thiện; con gái nhà lành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.