- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
lương tâm
中人的道德感和责任感;做事情时的诚实和正直rén de dàodé gǎn hé zérènwù gǎn;zuòshìqing shí de chéngshí hé zhèngzhí
Anh ấy rất có lương tâm.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lương tâm
中人的道德感和责任感;做事情时的诚实和正直rén de dàodé gǎn hé zérènwù gǎn;zuòshìqing shí de chéngshí hé zhèngzhí
Anh ấy rất có lương tâm.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lương tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.