- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
lành tính (y học); không nguy hiểm
Khối u này là lành tính.
lành tính; có lợi
Đây là một vòng tuần hoàn tích cực.
lành tính; có lợi; tích cực
Đây là một vòng tuần hoàn tốt.
lành tính (y học); không nguy hiểm
Khối u này là lành tính.
lành tính; có lợi
Đây là một vòng tuần hoàn tích cực.
lành tính; có lợi; tích cực
Đây là một vòng tuần hoàn tốt.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
lành tính (y học); không nguy hiểm
lành tính (y học); không nguy hiểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đứng đắn; thành thực; (cũ) tự ti; ngại ngùng
đứng đắn; thành thực; (cũ) tự ti; ngại ngùng