- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
tốt xấu lẫn lộn; người tốt kẻ xấu chen nhau [thành ngữ]
Học sinh trong lớp này tốt xấu lẫn lộn.
tốt xấu lẫn lộn; người tốt kẻ xấu chen nhau [thành ngữ]
Học sinh trong lớp này tốt xấu lẫn lộn.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
tốt xấu lẫn lộn; người tốt kẻ xấu chen nhau [thành ngữ]
tốt xấu lẫn lộn; người tốt kẻ xấu chen nhau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.