- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
bản quyền tác giả; quyền tác giả
Bản quyền của bộ phim này thuộc về anh ấy.
bản quyền tác giả; quyền tác giả
Bản quyền của bộ phim này thuộc về anh ấy.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
bản quyền tác giả; quyền tác giả
bản quyền tác giả; quyền tác giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.