- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
để; nhằm(kế thừa)
Anh ấy mượn cái này để học tiếng Trung.
nhằm; để; với mục đích(kế thừa)
Anh ấy mượn nó để học tiếng Trung.
để; dùng để; bằng; với(kế thừa)
Anh ấy mượn cái đó để học tiếng Trung.
để; nhằm(kế thừa)
Anh ấy mượn cái này để học tiếng Trung.
nhằm; để; với mục đích(kế thừa)
Anh ấy mượn nó để học tiếng Trung.
để; dùng để; bằng; với(kế thừa)
Anh ấy mượn cái đó để học tiếng Trung.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.