- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
con hổ con; (khẩu) bô (bình đi tiểu)
Con hổ con này rất đáng yêu.
chàng trai dũng cảm; bô lão dũng mãnh; bô bô (bình đựng nước tiểu hình hổ)
Hổ Tử là một thanh niên dũng cảm.
con hổ con; (khẩu) bô (bình đi tiểu)
Con hổ con này rất đáng yêu.
chàng trai dũng cảm; bô lão dũng mãnh; bô bô (bình đựng nước tiểu hình hổ)
Hổ Tử là một thanh niên dũng cảm.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con hổ con; (khẩu) bô (bình đi tiểu)
con hổ con; (khẩu) bô (bình đi tiểu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.