- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
trường phái Hổ Trảo (võ thuật miền Nam Trung Quốc nhấn mạnh kỹ thuật vuốt hổ)
Hổ Trảo Phái là một loại võ thuật Trung Quốc.
trường phái Hổ Trảo (võ thuật miền Nam Trung Quốc nhấn mạnh kỹ thuật vuốt hổ)
Hổ Trảo Phái là một loại võ thuật Trung Quốc.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
trường phái Hổ Trảo (võ thuật miền Nam Trung Quốc nhấn mạnh kỹ thuật vuốt hổ)
trường phái Hổ Trảo (võ thuật miền Nam Trung Quốc nhấn mạnh kỹ thuật vuốt hổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.