- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
nhãn hiệu Bia Hổ; Tiger Brand (bia)
Bia Tiger Brand rất nổi tiếng.
nhãn hiệu Bia Hổ; Tiger Brand (bia)
Bia Tiger Brand rất nổi tiếng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
nhãn hiệu Bia Hổ; Tiger Brand (bia)
nhãn hiệu Bia Hổ; Tiger Brand (bia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.