- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
nhìn như hổ nhìn mồi; nhòm ngó chực chờ [thành ngữ]
Anh ấy nhìn chằm chằm vào miếng bánh kem như hổ rình mồi.
nhìn chằm chằm như hổ rình mồi; nhòm ngó thèm thuồng [thành ngữ]
Anh ấy nhìn chằm chằm vào miếng bánh kem một cách thèm muốn.
nhìn như hổ nhìn mồi; nhòm ngó chực chờ [thành ngữ]
Anh ấy nhìn chằm chằm vào miếng bánh kem như hổ rình mồi.
nhìn chằm chằm như hổ rình mồi; nhòm ngó thèm thuồng [thành ngữ]
Anh ấy nhìn chằm chằm vào miếng bánh kem một cách thèm muốn.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
nhìn như hổ nhìn mồi; nhòm ngó chực chờ [thành ngữ]
nhìn như hổ nhìn mồi; nhòm ngó chực chờ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.