- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
hổ ngồi rồng cuộn (địa thế hiểm trở, hùng vĩ) [thành ngữ]
Nam Kinh là nơi địa thế hiểm yếu.
hổ ngồi rồng cuộn (địa thế hiểm trở, hùng vĩ) [thành ngữ]
Nam Kinh là nơi địa thế hiểm yếu.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
hổ ngồi rồng cuộn (địa thế hiểm trở, hùng vĩ) [thành ngữ]
hổ ngồi rồng cuộn (địa thế hiểm trở, hùng vĩ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.