- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
súng cối nòng ngắn; pháo hổ tồn
súng thần công cổ "Hổ Tồn" (loại pháo thời xưa)
súng cối nòng ngắn; pháo hổ tồn
súng thần công cổ "Hổ Tồn" (loại pháo thời xưa)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Ngồi xổm là khi đôi chân cúi xuống một cách khiêm tốn, tựa như cúi đầu tôn kính.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
súng cối nòng ngắn; pháo hổ tồn
súng cối nòng ngắn; pháo hổ tồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.