- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)
Anh ấy dùng kìm kẹp gỗ.
kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)
Anh ấy dùng kìm kẹp gỗ.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)
kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.