- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
phái Kiền Tín (Pietism)
Anh ấy là một tín đồ của giáo phái mộ đạo.
phái sùng đạo; phái ngoan đạo; phái Pietist
Anh ấy là một người theo phái chính thống.
phái Kiền Tín (Pietism)
Anh ấy là một tín đồ của giáo phái mộ đạo.
phái sùng đạo; phái ngoan đạo; phái Pietist
Anh ấy là một người theo phái chính thống.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phái Kiền Tín (Pietism)
phái Kiền Tín (Pietism)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.