- 苟cẩu(tạm bợ, cẩu thả)
- 攵phác(tay cầm gậy, hành động)
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
thành kính; sùng kính; kính cẩn
Anh ấy cầu nguyện với một trái tim thành kính.
thành kính; sùng kính; kính cẩn
Anh ấy cầu nguyện với một trái tim thành kính.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
thành kính; sùng kính; kính cẩn
thành kính; sùng kính; kính cẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.