thành kính; sùng đạo; ngoan đạo
中内心真诚、恭敬的态度nèixīn zhēnchéng、gōngjìng de tàidù
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
sùng tín; mộ đạo; thành kính
中真心相信宗教或恭敬对待某事zhēnxīn xiāngxìn zōngjiào huòzhě gōngjìng duìdài mǒushì
chân thành; thành tâm; chí thành
thành kính; sùng đạo; ngoan đạo
中内心真诚、恭敬的态度nèixīn zhēnchéng、gōngjìng de tàidù
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
sùng tín; mộ đạo; thành kính
中真心相信宗教或恭敬对待某事zhēnxīn xiāngxìn zōngjiào huòzhě gōngjìng duìdài mǒushì
chân thành; thành tâm; chí thành
thành kính; sùng đạo; ngoan đạo
thành kính; sùng đạo; ngoan đạo
中真诚、恭敬的态度或行为zhēnchéng、gōngjìng de tàidù huò xíngwéi
Anh ấy là một tín đồ thành kính.
中真诚、恭敬的态度或行为zhēnchéng、gōngjìng de tàidù huò xíngwéi
Anh ấy là một tín đồ thành kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.