- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
lãng phí (thời gian); bỏ phí (tuổi xuân)
Đừng lãng phí thời gian.
lãng phí (thời gian); bỏ phí (tuổi xuân)
Đừng lãng phí thời gian.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
lãng phí (thời gian); bỏ phí (tuổi xuân)
lãng phí (thời gian); bỏ phí (tuổi xuân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.