- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
khai man; báo cáo sai sự thật
Anh ấy đã khai báo sai thu nhập.
khai gian; báo cáo gian lận
Anh ấy đã báo cáo gian lận thu nhập.
khai man; báo cáo sai sự thật
Anh ấy đã khai báo sai thu nhập.
khai gian; báo cáo gian lận
Anh ấy đã báo cáo gian lận thu nhập.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
khai man; báo cáo sai sự thật
khai man; báo cáo sai sự thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.