- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
hư hỏa (nhiệt nội sinh do cơ thể suy nhược, theo Đông y); (bóng) nhiệt tình giả tạo; hào hứng bề ngoài
Gần đây anh ấy hơi bị hư hỏa.
hư hỏa (nhiệt hư trong y học cổ truyền); danh tiếng vay mượn; uy tín giả tạo
Anh ấy mượn danh tiếng của người khác để nâng cao bản thân.
hư hỏa (nhiệt nội sinh do cơ thể suy nhược, theo Đông y); (bóng) nhiệt tình giả tạo; hào hứng bề ngoài
Gần đây anh ấy hơi bị hư hỏa.
hư hỏa (nhiệt hư trong y học cổ truyền); danh tiếng vay mượn; uy tín giả tạo
Anh ấy mượn danh tiếng của người khác để nâng cao bản thân.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
hư hỏa (nhiệt nội sinh do cơ thể suy nhược, theo Đông y); (bóng) nhiệt tình giả tạo; hào hứng bề ngoài
hư hỏa (nhiệt nội sinh do cơ thể suy nhược, theo Đông y); (bóng) nhiệt tình giả tạo; hào hứng bề ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.