- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Bồ Tát Hư Không Tạng (Akasagarbha)
Hư Không Tạng Bồ Tát là một trong những vị Bồ Tát của Phật giáo.
Bồ Tát Hư Không Tạng (Akasagarbha)
Hư Không Tạng Bồ Tát là một trong những vị Bồ Tát của Phật giáo.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Bồ Tát Hư Không Tạng (Akasagarbha)
Bồ Tát Hư Không Tạng (Akasagarbha)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.