- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
hư từ (ngôn ngữ học); từ hư (từ không có nghĩa thực, dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp)
Hư từ không có ý nghĩa thực tế trong câu.
hư từ (ngôn ngữ học); từ hư (từ không có nghĩa thực, dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp)
Hư từ không có ý nghĩa thực tế trong câu.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
hư từ (ngôn ngữ học); từ hư (từ không có nghĩa thực, dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp)
hư từ (ngôn ngữ học); từ hư (từ không có nghĩa thực, dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.