- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
nhẹ bồng bềnh; phiêu phiêu (cảm giác không thực, lơ lửng)
Cô ấy mặc một chiếc váy nhẹ nhàng.
cảm giác bồng bềnh, hư phù; lâng lâng (không thực)
Anh ấy cảm thấy cơ thể nhẹ bẫng.
nhẹ bồng bềnh; phiêu phiêu (cảm giác không thực, lơ lửng)
Cô ấy mặc một chiếc váy nhẹ nhàng.
cảm giác bồng bềnh, hư phù; lâng lâng (không thực)
Anh ấy cảm thấy cơ thể nhẹ bẫng.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
nhẹ bồng bềnh; phiêu phiêu (cảm giác không thực, lơ lửng)
nhẹ bồng bềnh; phiêu phiêu (cảm giác không thực, lơ lửng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.