- 木mộc(cây, gỗ)
- 乔kiều(cao, uốn cong)
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Sân bay Hồng Kiều (Thượng Hải)
Sân bay Hồng Kiều rất gần trung tâm thành phố.
Sân bay Hồng Kiều (Thượng Hải)
Sân bay Hồng Kiều rất gần trung tâm thành phố.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Sân bay Hồng Kiều (Thượng Hải)
Sân bay Hồng Kiều (Thượng Hải)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.