- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.
tuy rằng; mặc dù
中表示承认某事实,但下文有转折biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn xiàwén yǒu zhuǎnzhé
Tuy nói rất mệt, nhưng tôi rất vui.
tuy; mặc dù
中表示承认某事实,但后面要转折说明另一个事实biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn hòumiàn yào zhuǎnzhé shuōmíng lìng yī ge shìshí
tuy rằng; mặc dù
中表示承认某事实,但下文有转折biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn xiàwén yǒu zhuǎnzhé
Tuy nói rất mệt, nhưng tôi rất vui.
tuy; mặc dù
中表示承认某事实,但后面要转折说明另一个事实biǎoshì chéngrèn mǒu shìshí, dàn hòumiàn yào zhuǎnzhé shuōmíng lìng yī ge shìshí
Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Dù miệng nói hay đến đâu, con sâu vẫn cứ là con sâu — 'tuy nhiên' không thay đổi bản chất.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
tuy rằng; mặc dù
tuy rằng; mặc dù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.