- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
từng bước lấn chiếm hoặc nuốt chửng toàn bộ [thành ngữ]
Họ đã nuốt chửng thị phần của các công ty nhỏ.
từng bước tằm ăn dâu hoặc nuốt chửng cả khối (xâm chiếm dần dần hay toàn bộ) [thành ngữ]
Họ đã nuốt chửng thị phần của chúng ta.
từng bước lấn chiếm hoặc nuốt chửng toàn bộ [thành ngữ]
Họ đã nuốt chửng thị phần của các công ty nhỏ.
từng bước tằm ăn dâu hoặc nuốt chửng cả khối (xâm chiếm dần dần hay toàn bộ) [thành ngữ]
Họ đã nuốt chửng thị phần của chúng ta.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
từng bước lấn chiếm hoặc nuốt chửng toàn bộ [thành ngữ]
từng bước lấn chiếm hoặc nuốt chửng toàn bộ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.