- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
đảo Xà Đảo (đảo nhỏ nổi tiếng có nhiều rắn ở biển Bột Hải, gần Lữ Thuận, bán đảo Liêu Ninh)
Đảo Rắn là một hòn đảo nhỏ.
đảo Xà Đảo (đảo nhỏ nổi tiếng có nhiều rắn ở biển Bột Hải, gần Lữ Thuận, bán đảo Liêu Ninh)
Đảo Rắn là một hòn đảo nhỏ.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
đảo Xà Đảo (đảo nhỏ nổi tiếng có nhiều rắn ở biển Bột Hải, gần Lữ Thuận, bán đảo Liêu Ninh)
đảo Xà Đảo (đảo nhỏ nổi tiếng có nhiều rắn ở biển Bột Hải, gần Lữ Thuận, bán đảo Liêu Ninh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.