- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
rắn lục đảo Xà (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư
Rắn hổ mang đảo là một loài rắn độc.
rắn lục đảo Xà (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư
Rắn hổ mang đảo là một loài rắn độc.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
rắn lục đảo Xà (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư
rắn lục đảo Xà (Gloydius shedaoensis), ăn chim di cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.