- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
(lóng) kẻ điên; người khùng (chơi chữ theo nghĩa "bệnh thần kinh")
Bạn đúng là một kẻ điên!
(lóng) kẻ điên; thằng khùng; đồ tâm thần
Anh ta đúng là một kẻ điên.
(lóng) kẻ điên; người khùng (chơi chữ theo nghĩa "bệnh thần kinh")
Bạn đúng là một kẻ điên!
(lóng) kẻ điên; thằng khùng; đồ tâm thần
Anh ta đúng là một kẻ điên.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
(lóng) kẻ điên; người khùng (chơi chữ theo nghĩa "bệnh thần kinh")
(lóng) kẻ điên; người khùng (chơi chữ theo nghĩa "bệnh thần kinh")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.