- 疋thất/sơ(chân (âm gần với 'đản'))
- 虫trùng(sâu bọ, loài bò sát)
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
bánh flan; kem trứng sữa
Tôi thích ăn bánh trứng sữa.
bánh flan; kem trứng sữa
Tôi thích ăn bánh trứng sữa.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
bánh flan; kem trứng sữa
bánh flan; kem trứng sữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.