- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
thịt hàu
Tôi thích ăn thịt hàu.
thịt hàu ướp
thịt hàu
Tôi thích ăn thịt hàu.
thịt hàu ướp
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
thịt hàu
thịt hàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.