- 亦diệc(cũng, lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
hành động bừa bãi; làm liều
Bạn đừng hành động liều lĩnh.
hành động liều lĩnh bất chấp hậu quả; làm bừa
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
Bạn không thể làm liều.
hành động bừa bãi; làm liều
Bạn đừng hành động liều lĩnh.
hành động liều lĩnh bất chấp hậu quả; làm bừa
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
Bạn không thể làm liều.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
hành động bừa bãi; làm liều
hành động bừa bãi; làm liều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
làm liều; hành động bừa bãi
Anh ấy luôn làm việc một cách liều lĩnh.
làm liều; làm bừa
Anh ấy luôn thích làm liều.
làm liều; hành động bừa bãi
Anh ấy luôn làm việc một cách liều lĩnh.
làm liều; làm bừa
Anh ấy luôn thích làm liều.