- 亦diệc(cũng, lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
lì lợm; cứng đầu; ngoan cố
Anh ấy là một người cứng đầu.
lì lợm; bướng bỉnh; ngang ngược
Anh ấy là một đứa trẻ bướng bỉnh.
lì lợm; cứng đầu; ngoan cố
Anh ấy là một người cứng đầu.
lì lợm; bướng bỉnh; ngang ngược
Anh ấy là một đứa trẻ bướng bỉnh.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
lì lợm; cứng đầu; ngoan cố
lì lợm; cứng đầu; ngoan cố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.